Trang chủ > Dạy học > CẤU TRÚC ĐỀ THI MÔN TOÁN NĂM 2010

CẤU TRÚC ĐỀ THI MÔN TOÁN NĂM 2010

06.04.2010

Đề thi tốt nghiệp THPT

 I- Phần chung cho tất cả thí sinh  (7 điểm)

 Câu 1 (3 điểm):

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị của hàm số: Chiều biến thiên của hàm số; cực trị; tiếp tuyến, tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số; tìm trên đồ thị những điểm có tính chất cho trước, tương giao giữa hai đồ thị ( một trong hai đồ thị là hình thẳng)

Câu 2 (3 điểm)

Hàm số, phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit.

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.

Tìm nguyên hàm, tính tích phân.

– Bài toán tổng hợp.

Câu 3 (1 điểm)

Hình học không gian (tổng hợp): Diện tích xung quanh của hình nón xoay, hình trụ tròn xoay; thể tích của khối lăng trụ, khối chóp, khối nón tròn xoay, khối trụ tròn xoay, diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu.

II- Phần riêng (3 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1- Theo chương trình Chuẩn:

Câu 4.a (2 điểm):

 Phương pháp toạ độ trong không gian:

– Xác định toạ độ của điểm, vectơ.

– Mặt cầu

– Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng.

– Tính góc, tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng, vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu.

Câu 5.a (1 điểm):

– Số phức: Môđun của số phức, các phép toán trên tập số phức, căn bậc hai của số thực âm, phương trình bậc hai của hệ số thực có biệt thức ∆ âm.

– Ứng dụng của tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay.

2- Theo chương trình Nâng cao:

Câu 4.b (2 điểm):

 Phương pháp toạ độ trong không gian:

– Xác định toạ độ của điểm, vectơ.

– Mặt cầu

– Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng.

– Tính góc, tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng; vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu.

Câu 5.b (1 điểm)

–  Số phức: Môđun của số phức, các phép toán trên tập số phức; căn bậc hai của số phức; phương trình bậc hai với hệ số phức; dạng lượng giác của số phức.

Đồ thị của hàm phân thức hữu tỷ dạng y=\dfrac{a^2x+bx+c}{px+q} và một số yếu tố liên quan.

Sự tiếp xúc của hai đường cong

Hệ phương trình mũ và lôgarit

Ứng dụng của tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay.

Đề thi tốt nghiệp THPT- Giáo dục thường xuyên

Câu 1 (3 điểm):

– Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

– Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị của hàm số: Chiều biến thiên, cực trị của hàm số; tiép tuyến, tiệm cận của đồ thị hàm số; dựa vào đồ thị của hàm số biện luận số nghiệm của phương trình.

Câu 2 (2 điểm):

– Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

– Tính nguyên hàm, tính tích phân; ứng dụng của tích phân.

Câu 3 (2 điểm):

      Phương pháp toạ độ trong không gian: Xác định toạ độ của điểm, véctơ; viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng và phương trình mặt cầu.

Câu 4 (2 điểm):

– Hàm số, phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

– Số phức: Xác định môđun của số phức; các phép toán trên tập số phức; căn bậc hai của số thực âm; phương trình bậc hai của hệ số thực có biệt thức ∆ âm

Câu 5 (1 điểm):

  Hình học không gian (tổng hợp): Thể tích của khối lăng trụ, khối chóp và khối tròn xoay; diệnt ích mặt cầu và thể tích khối cầu.

Đề thi tuyển sinh ĐH, CĐ

I-Phần chung cho tất cả thí sinh (7 điểm):

Câu 1 (2 điểm):

– Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.

-Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị của hàm số: Chiều biến thiên của hàm số; cực trị; giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số; tiếp tuyến, tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số; tìm trên đồ thị những điểm có tính chất cho trước; tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng)…

Câu 2 (2 điểm):

– Phương trình, bất phưong trình; hệ phương trình đại số

– Công thức lượng giác, phương trình lượng giác

Câu 3 (1 điểm):

– Tìm giới hạn

– Tìm nguyên hàm, tính tích phân.

– Ứng dụng của tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

Câu 4 (1 điểm):

Hình học không gian (tổng hợp): Quan hệ song song, quan hệ vuông góc của đường thẳng, mặt phẳng; diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, hình trụ tròn xoay; thể tích của khối lăng trụ, khối chóp, khối nón tròn xoay, khối trụ tròn xoay; diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu.

Câu 5 (1 điểm):

Bài toán tổng hợp

II- Phần riêng (3 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

           1-Theo chương trình Chuẩn:

Câu 6.a (2 điểm):

Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng và trong không gian:

– Xác định toạ độ của điểm, vectơ

– Đường tròn, elip, mặt cầu.

– Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng

– Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng; vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu.

Câu 6.a (1 điểm):

– Số phức

– Tổ hợp, xác suất, thống kê.

– Bất đẳng thức; cực trị của biểu thức đại số

2-Theo chương trình Nâng cao:

 Câu 5.b (2 điểm):

Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng và trong không gian:

– Xác định toạ độ của điểm, vectơ

– Đường tròn, ba đường cônic, mặt cầu.

– Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng

– Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng; vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu.

Câu 6.b (1 điểm):

– Số phức

–  Đồ thị của hàm phân thức hữu tỷ dạng y=\dfrac{a^2x+bx+c}{px+q}và một số yếu tố liên quan.

– Sự tiếp xúc của hai đường cong

– Hệ phương trình mũ và lôgarit

– Tổ hợp, xác suất, thống kê.

– Bất đẳng thức; cực trị của biểu thức đại số

Advertisements
Chuyên mục:Dạy học